Hình nền cho swamps
BeDict Logo

swamps

/swɑmps/ /swɒmps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những con cá sấu sống ở các vùng đầm lầy gần sông.
noun

Đầm lầy, vùng lầy, nơi trì trệ.

Ví dụ :

Những cuộc họp triền miên đã trở thành những vũng lầy của những cuộc thảo luận không hiệu quả, khiến cho việc hoàn thành dự án đúng thời hạn là bất khả thi.