Hình nền cho wade
BeDict Logo

wade

/weɪd/

Định nghĩa

noun

Sự lội, quãng lội.

Ví dụ :

Chúng tôi phải cẩn thận trong suốt quãng lội nguy hiểm qua sông.
verb

Xông vào, liều lĩnh dấn thân.

Ví dụ :

"to wade into a fight or a debate"
Xông vào một cuộc ẩu đả hoặc một cuộc tranh luận.