noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách lãng du, người lang thang, kẻ phiêu bạt. One who wanders, who travels aimlessly. Ví dụ : "The park benches were filled with wanderers, enjoying the sunshine with no particular place to go. " Những chiếc ghế đá trong công viên đầy những khách lãng du, đang tận hưởng ánh nắng mặt trời mà không có một nơi nào cụ thể để đến. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài bướm di cư, bướm thuộc chi Danaus. Any of various far-migrating nymphalid butterflies of the genus Danaus. Ví dụ : "The monarch butterflies, or wanderers, are beautiful insects that migrate long distances each year. " Loài bướm vua, hay còn gọi là loài bướm di cư thuộc chi Danaus, là những côn trùng xinh đẹp di cư trên một quãng đường dài mỗi năm. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lữ khách, người lang thang. The wandering albatross, Diomedea exulans. Ví dụ : ""Many of the world's great explorers were wanderers, traveling far and wide to discover new lands." " Nhiều nhà thám hiểm vĩ đại trên thế giới là những người lang thang, đi đây đi đó khám phá những vùng đất mới. bird animal biology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc