Hình nền cho warbles
BeDict Logo

warbles

/ˈwɔːrbəlz/ /ˈwɔːrbl̩z/

Định nghĩa

noun

Tiếng líu lo, tiếng hót véo von.

Ví dụ :

Tiếng líu lo của chú chim lấp đầy không khí buổi sáng bằng một giai điệu ngọt ngào và vui tươi.
noun

Ví dụ :

Trong các cuộc diễn tập rà phá thủy lôi, thiết bị gây ồn của tàu phát ra những âm thanh biến tần để kích nổ bất kỳ loại thủy lôi âm thanh nào được cài đặt ở các tần số cụ thể.
noun

U nhọt do ấu trùng ruồi trâu.

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra đàn gia súc của mình, lo lắng về những u nhọt do ấu trùng ruồi trâu cứng và gây đau mà ông tìm thấy dưới da chúng.