noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lập dị, người kỳ quái. A strange, odd, eccentric person. Ví dụ : "My uncle is a bit of a weirdo; he always wears bright purple socks to work. " Chú tôi hơi bị lập dị; chú ấy lúc nào cũng đi tất màu tím sáng chói đến chỗ làm. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lập dị, người kỳ quái. An insane, possibly dangerous person. Ví dụ : "That weirdo in the cafeteria keeps making strange noises and wearing mismatched socks. " Cái gã lập dị trong căng-tin cứ làm những tiếng động kỳ lạ và đi tất không đôi. person character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc