Hình nền cho weirdo
BeDict Logo

weirdo

/ˈwɪədəʊ/ /ˈwɪəɹdoʊ/

Định nghĩa

noun

Kẻ lập dị, người kỳ quái.

Ví dụ :

Chú tôi hơi bị lập dị; chú ấy lúc nào cũng đi tất màu tím sáng chói đến chỗ làm.