verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn cá voi. To hunt for whales. Ví dụ : "Long ago, some sailors whaled in the Arctic Ocean for blubber and whalebone. " Ngày xưa, một số thủy thủ đã săn cá voi ở Bắc Băng Dương để lấy mỡ và xương cá voi. animal nautical ocean work history industry sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, vụt. To thrash, to flog, to beat vigorously or soundly. Ví dụ : "The angry coach whaled the punching bag after the team lost. " Sau khi đội thua, huấn luyện viên tức giận đã vụt túi đấm liên hồi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc