Hình nền cho wheedles
BeDict Logo

wheedles

/ˈwiːdəlz/ /ˈʍiːdəlz/

Định nghĩa

verb

Nịnh nọt, dụ dỗ, ngon ngọt.

Ví dụ :

Cô bé nịnh nọt bố để xin kẹo ở siêu thị, bằng cách nói rằng bố là người tuyệt vời nhất trên đời.