noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, tiếng rên rỉ. A cry. Ví dụ : "Her whinges grew even shriller and more annoying the longer we had to listen to them." Lời than vãn của cô ấy càng lúc càng the thé và khó chịu hơn khi chúng tôi phải nghe chúng lâu hơn. sound emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, sự nhăn nhó, lời càu nhàu. A peevish complaint. Ví dụ : "Her constant whinges about the food annoyed everyone at the lunch table. " Việc cô ấy liên tục càu nhàu về đồ ăn khiến mọi người ở bàn ăn trưa đều thấy khó chịu. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, cằn nhằn, than vãn. To complain, especially in an annoying or persistent manner. Ví dụ : "My little sister constantly whines about having to do her chores. " Em gái tôi cứ rên rỉ suốt ngày về việc phải làm việc nhà. attitude character emotion human tendency communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To whine. Ví dụ : "He constantly whinges about having to do his homework. " Anh ta cứ rên rỉ suốt ngày về việc phải làm bài tập về nhà. attitude emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc