verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, rè rè. To move or vibrate (something) with a buzzing sound. Ví dụ : "The electric fan was whirring softly in the corner of the room. " Chiếc quạt điện vo ve nhẹ nhàng trong góc phòng. sound action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, rè rè. To make a sibilant buzzing or droning sound. Ví dụ : "The fan in my laptop is whirring loudly, so it must be working hard. " Cái quạt trong laptop của tôi đang vo ve rất to, chắc là nó đang chạy hết công suất. sound technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, kêu vo vo. To cause (something) to make such a sound. Ví dụ : "The engineer was whirring the drone's propellers to test its engine. " Kỹ sư đang cho cánh quạt của máy bay không người lái kêu vo vo để kiểm tra động cơ của nó. sound technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, tiếng rít, tiếng ù ù. A whirr, the sounds of a whirr. Ví dụ : "The only sound in the quiet classroom was the constant whirring of the old ceiling fan. " Âm thanh duy nhất trong lớp học yên tĩnh là tiếng vo vo không ngừng của chiếc quạt trần cũ. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc