noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng vo vo. A sibilant buzz or vibration; the sound of something in rapid motion. Ví dụ : "The persistent whirr of the office printer filled the quiet room. " Tiếng rít đều đều của máy in văn phòng lấp đầy căn phòng yên tĩnh. sound machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ồn ào náo nhiệt, sự huyên náo. A bustle of noise and excitement. Ví dụ : "The announcement that school was canceled due to snow caused a sudden whirr of excitement among the students. " Thông báo trường học được nghỉ vì tuyết rơi đã gây ra một sự huyên náo phấn khích bất ngờ trong đám học sinh. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, kêu vo vo. To move or vibrate (something) with a buzzing sound. Ví dụ : "The blender began to whirr as I made my morning smoothie. " Khi tôi làm sinh tố buổi sáng, cái máy xay sinh tố bắt đầu kêu vo vo. sound machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, rè rè. To make a sibilant buzzing or droning sound. Ví dụ : "The ceiling fan began to whirr as it sped up. " Cánh quạt trần bắt đầu vo ve khi nó tăng tốc. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, kêu vo vo. To cause (something) to make such a sound. Ví dụ : "The old fan whirred loudly, making a buzzing sound. " Cái quạt cũ kêu vo vo rất lớn, tạo ra tiếng жу жу khó chịu. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc