Hình nền cho wielding
BeDict Logo

wielding

/ˈwiːldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nắm giữ, sử dụng, điều khiển.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành đang nắm giữ tầm ảnh hưởng lớn đến phương hướng phát triển mới của công ty.