verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm giữ, sử dụng, điều khiển. To command, rule over; to possess or own. Ví dụ : "The CEO is wielding significant influence over the company's new direction. " Vị giám đốc điều hành đang nắm giữ tầm ảnh hưởng lớn đến phương hướng phát triển mới của công ty. action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, điều khiển, nắm giữ. To control, to guide or manage. Ví dụ : "The teacher, wielding her authority, quieted the noisy classroom. " Cô giáo, bằng việc sử dụng quyền hành của mình, đã làm cho lớp học ồn ào trở nên im lặng. action ability government politics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, vung, điều khiển. To handle with skill and ease, especially a weapon or tool. Ví dụ : "The chef skillfully wielded a knife, slicing tomatoes with precision. " Đầu bếp khéo léo sử dụng con dao, thái những quả cà chua một cách chính xác. ability action technical weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, nắm giữ, sử dụng. To exercise (authority or influence) effectively. Ví dụ : "The teacher was wielding her influence to encourage all the students to participate in the class discussion. " Cô giáo đã sử dụng ảnh hưởng của mình để khuyến khích tất cả học sinh tham gia vào buổi thảo luận trên lớp. politics government action ability organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc