noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim, dương vật, cà. (hypocoristic) the penis. Ví dụ : "He accidentally bumped into the locker, and his willie brushed against the metal. " Anh ấy vô tình va vào tủ và chim anh ấy quệt phải kim loại. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. Term of abuse. Ví dụ : ""Don't be such a willie; just try it!" " Đừng có nhát như thế, cứ thử đi! curse word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con rối, quân cờ. A person who is manipulated into serving as a useful agent without knowing it. Ví dụ : "The boss used Mark, the new intern, as a willie to take the blame for the project's failure, unaware that the whole thing was planned. " Ông chủ đã lợi dụng Mark, cậu thực tập sinh mới, như một con cờ để đổ hết trách nhiệm cho sự thất bại của dự án, mà cậu ta không hề hay biết toàn bộ chuyện này đã được lên kế hoạch từ trước. person character human mind organization politics government job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc