Hình nền cho withholds
BeDict Logo

withholds

/wɪθˈhoʊldz/ /wɪðˈhoʊldz/

Định nghĩa

verb

Giữ lại, không trả, tước đoạt.

Ví dụ :

Giáo viên giữ lại điện thoại của học sinh đến hết giờ học rồi mới trả.