Hình nền cho womanize
BeDict Logo

womanize

/ˈwʊmənaɪz/ /ˈwʌmənaɪz/

Định nghĩa

verb

Gạ gẫm, tán tỉnh, trêu ghẹo, lăng nhăng.

Ví dụ :

Anh ta mất việc vì liên tục gạ gẫm, tán tỉnh các đồng nghiệp nữ ở văn phòng.
verb

Nữ tính hóa, làm ra vẻ đàn bà.

Ví dụ :

Đạo diễn lo lắng rằng việc chọn một diễn viên nam đóng vai vốn dành cho nữ có thể nữ tính hóa nhân vật, khiến anh ta trông yếu đuối và dễ phục tùng.