Hình nền cho workhorses
BeDict Logo

workhorses

/ˈwɜːrkˌhɔːrsɪz/ /ˈwɜːrkˌhɔːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Ngựa kéo, ngựa thồ.

Ví dụ :

Những người nông dân Amish dựa vào những con ngựa kéo khỏe mạnh của họ để kéo cày trên đồng ruộng.
noun

Trụ cột, đầu tàu, con ong chăm chỉ.

Ví dụ :

Những chiếc máy cũ kỹ đó tuy không hào nhoáng gì, nhưng ngay cả sau 20 năm ra mắt, chúng vẫn là những đầu tàu của ngành công nghiệp.