adjective🔗ShareĐáng lo ngại, gây lo lắng, làm phiền lòng. Causing worry; perturbing or vexing."My son's recent drop in grades is quite worrisome. "Việc điểm số của con trai tôi gần đây giảm sút khá nhiều là điều đáng lo ngại.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay lo lắng, dễ lo âu. (of a person) Inclined to worry."My aunt is a worrisome person; she always calls to check if I made it home safely, even if it's only a short trip. "Cô tôi là một người hay lo lắng; cô ấy luôn gọi điện để kiểm tra xem tôi đã về nhà an toàn chưa, dù chỉ là một chuyến đi ngắn.attitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc