Hình nền cho worrisome
BeDict Logo

worrisome

/ˈwʌɹisəm/ /ˈwɝɹisəm/

Định nghĩa

adjective

Đáng lo ngại, gây lo lắng, làm phiền lòng.

Ví dụ :

"My son's recent drop in grades is quite worrisome. "
Việc điểm số của con trai tôi gần đây giảm sút khá nhiều là điều đáng lo ngại.