verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây xáo trộn, làm bối rối, làm lo lắng. To disturb; to bother or unsettle. Ví dụ : "The constant noise outside my window was perturbing my ability to concentrate on my studies. " Tiếng ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ làm tôi rất khó chịu và mất tập trung vào việc học. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây xáo trộn, làm nhiễu loạn. To slightly modify the motion of an object. Ví dụ : "The gentle breeze was slightly perturbing the leaves on the surface of the pond, causing them to drift slowly. " Cơn gió nhẹ khẽ làm xáo trộn những chiếc lá trên mặt ao, khiến chúng trôi chậm rãi. physics science energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nhiễu, làm xáo trộn, gây ảnh hưởng. To modify the motion of a body by exerting a gravitational force. Ví dụ : "The Earth's gravity perturbs the orbit of the moon, causing its position to change slightly over time. " Lực hấp dẫn của trái đất gây nhiễu quỹ đạo của mặt trăng, khiến vị trí của nó thay đổi một chút theo thời gian. physics astronomy space energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây xáo trộn. To modify slightly, such as an equation or value. Ví dụ : "The slight breeze was perturbing the leaves on the surface of the pond, causing gentle ripples. " Gió nhẹ làm xáo trộn những chiếc lá trên mặt ao, tạo ra những gợn sóng lăn tăn. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc