Hình nền cho perturbing
BeDict Logo

perturbing

/pərˈtɜːrbɪŋ/ /pɚˈtɝbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây xáo trộn, làm bối rối, làm lo lắng.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục bên ngoài cửa sổ làm tôi rất khó chịu và mất tập trung vào việc học.