Hình nền cho yearbooks
BeDict Logo

yearbooks

/ˈjɪrbʊks/ /ˈjɪərˌbʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi mùa hè, bà tôi thích xem lại những cuốn kỷ yếu thời còn đi học của bà.
noun

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp, nhiều học sinh thích xem lại kỷ yếu để nhớ về bạn bè và thầy cô thời trung học.
noun

Ví dụ :

Maria thích lớp sách niên giám của mình vì cô ấy học được cách chụp ảnh và viết chú thích cho cuốn kỷ yếu hằng năm của trường.