Hình nền cho yuppifying
BeDict Logo

yuppifying

/ˈjʌpɪfaɪɪŋ/ /ˈjʌpəfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ngày xưa đây chỉ là một quán rượu nhỏ, cũ kỹ và chân chất trong một con hẻm vắng, nhưng giờ thì, giống như cả khu Fulham, quán đã bị "đô thị hóa" mất hết cái hồn rồi.