noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, ma men, người nghiện rượu. One who drinks habitually; a drunkard. Ví dụ : "Even though he was a talented musician, his reputation as a boozer often got him into trouble and affected his career. " Dù là một nhạc sĩ tài năng, tiếng tăm bợm rượu khiến anh ta thường xuyên gặp rắc rối và ảnh hưởng đến sự nghiệp. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, quán nhậu. A public house, pub. Ví dụ : "During the week, the players were just as likely to be spotted out together in a local pub such as the Four in Hand. It was even known for them to frequent the Marksman off Carters Green, one of the town’s roughest boozers." Trong tuần, người ta thường thấy các cầu thủ tụ tập ở một quán nhậu địa phương nào đó, ví dụ như quán Four in Hand. Thậm chí, họ còn nổi tiếng là hay lui tới quán Marksman nằm ngoài Carters Green, một trong những quán nhậu "khét tiếng" nhất thị trấn. drink place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy dò radar chiến đấu cơ. A World War II fighter radar detector, fitted to British bombers. Ví dụ : "The bomber's boozer helped the pilot detect enemy radar signals. " Máy dò radar chiến đấu cơ trên máy bay ném bom đã giúp phi công phát hiện ra tín hiệu radar của đối phương. military war technology device electronics machine technical history weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe bồn chở nước, xe цистерн chở nước. A vehicle equipped with tanks for supplying water to remote locations. Ví dụ : "The construction crew used the boozer to transport water to the remote building site. " Đội xây dựng đã dùng xe bồn chở nước để vận chuyển nước đến công trường xây dựng ở vùng sâu vùng xa. vehicle utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc