Hình nền cho boozer
BeDict Logo

boozer

/ˈbuː.zə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Bợm rượu, ma men, người nghiện rượu.

Ví dụ :

Dù là một nhạc sĩ tài năng, tiếng tăm bợm rượu khiến anh ta thường xuyên gặp rắc rối và ảnh hưởng đến sự nghiệp.
noun

Quán rượu, quán nhậu.

Ví dụ :

Trong tuần, người ta thường thấy các cầu thủ tụ tập ở một quán nhậu địa phương nào đó, ví dụ như quán Four in Hand. Thậm chí, họ còn nổi tiếng là hay lui tới quán Marksman nằm ngoài Carters Green, một trong những quán nhậu "khét tiếng" nhất thị trấn.