Hình nền cho abscissa
BeDict Logo

abscissa

/æbˈsɪs.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the graph, the abscissa, or x-coordinate, of the point (3, 5) is 3. "
Trong đồ thị, hoành độ, hay tọa độ x, của điểm (3, 5) là 3.
noun

Ví dụ :

Trên đồ thị, trục hoành (biểu thị hoành độ) thể hiện số giờ học, còn trục tung thể hiện điểm thi tương ứng.