Hình nền cho ordinate
BeDict Logo

ordinate

/ˈɔːdənət/ /ˈɔːɹ.dənɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""In the graph, the ordinate of point A, which represents Mary's score on the y-axis, is 85." "
Trong biểu đồ này, tung độ của điểm A, tức là điểm thể hiện số điểm của Mary trên trục tung (trục y), là 85.
noun

Ví dụ :

Trong biểu đồ doanh số của công ty chúng ta, trục tung thể hiện doanh thu kiếm được mỗi tháng, còn trục hoành thể hiện tháng.