Hình nền cho cartesian
BeDict Logo

cartesian

/kɑrˈtiʒən/ /kɑrˈtiʃən/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Người kỹ sư tiếp cận vấn đề với một tư duy theo kiểu Descartes, chia nhỏ nó ra thành những phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn trước khi tìm cách giải quyết.
adjective

Đề-các, thuộc hệ tọa độ Descartes.

Ví dụ :

Trò chơi sử dụng hệ tọa độ Đề-các để theo dõi vị trí của người chơi trên bản đồ, dùng trục ngang và trục dọc.