

accentuation
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
applications noun
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/
Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.
liturgy noun
/ˈlɪtəd͡ʒi/ /ˈlɪtɚd͡ʒi/
Phụng vụ, nghi lễ, điển lễ.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/