Hình nền cho accentuation
BeDict Logo

accentuation

/ˌæk.ˌsɛn.tʃə.ˈweɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nhấn mạnh, sự làm nổi bật.

Ví dụ :

Việc nhấn mạnh những từ khóa trong bài thuyết trình của cô ấy đã làm cho luận điểm của cô ấy trở nên thuyết phục hơn rất nhiều.