verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, tích tụ, bồi đắp. To grow together, combine; to fuse. Ví dụ : "Astronomers believe the Earth began to accrete more than 4.6 billion years ago." Các nhà thiên văn học tin rằng trái đất bắt đầu kết hợp và tích tụ vật chất từ hơn 4,6 tỷ năm trước. geology biology science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi đắp, tích tụ, kết dính. To adhere; to grow or to be added to gradually. Ví dụ : "Dust bunnies accreted under the bed over several weeks, forming a thick, gray layer. " Bụi bám dưới gầm giường tích tụ dần trong vài tuần, tạo thành một lớp dày màu xám. geology environment biology business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi đắp, tích tụ, chồng chất. To make adhere; to add; to make larger or more, as by growing. Ví dụ : "Over many years, dust and ice accreted to form the planetesimals that eventually became planets. " Qua nhiều năm, bụi và băng tích tụ lại để tạo thành các thiên thể vi hình, những thứ mà sau này trở thành các hành tinh. amount biology geology business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc