BeDict Logo

acrostic

/əˈkɹɑstɪk/ /əˈkɹɒstɪk/ /əˈkɹɔstɪk/
Hình ảnh minh họa cho acrostic: Đối chữ đầu, thơ chữ đầu.
noun

Đối chữ đầu, thơ chữ đầu.

Cô học sinh đã làm một bài thơ chữ đầu, trong đó những chữ cái đầu dòng ghép lại thành tên của mẹ cô, và mỗi dòng thơ đều miêu tả một đức tính mà cô ngưỡng mộ ở mẹ mình.

Hình ảnh minh họa cho acrostic: Thơ chữ đầu.
noun

Để làm bài tập về nhà môn tiếng Hebrew, bạn học sinh đó đã viết một bài thơ chữ đầu, trong đó mỗi dòng bắt đầu bằng một chữ cái liên tiếp trong bảng chữ cái Hebrew.

Hình ảnh minh họa cho acrostic: Thơ chữ đầu, ô chữ bí mật.
noun

Cô giáo thách chúng tôi viết một bài thơ chữ đầu mà chữ cái đầu tiên của mỗi dòng ghép lại thành tên của mình, mỗi dòng thơ mô tả một điều chúng tôi thích.