Hình nền cho acrylics
BeDict Logo

acrylics

/əˈkɹɪlɪks/

Định nghĩa

noun

Nhựa acrylic.

Ví dụ :

Họa sĩ đó thích dùng màu acrylic vì chúng khô nhanh và dễ rửa sạch bằng nước.