noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa acrylic. An acrylic resin. Ví dụ : "The artist preferred acrylics because they dried quickly and were easy to clean up with water. " Họa sĩ đó thích dùng màu acrylic vì chúng khô nhanh và dễ rửa sạch bằng nước. material substance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu acrylic. A paint containing an acrylic resin. Ví dụ : "When it comes to painting, I prefer using acrylics as my medium." Khi vẽ tranh, tôi thích dùng màu acrylic hơn vì nó là chất liệu vẽ chính của tôi. art material substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh sơn acrylic. A painting executed using such a paint. Ví dụ : "My daughter's room is decorated with her own acrylics, vibrant paintings of animals she created in art class. " Phòng con gái tôi được trang trí bằng những tranh sơn acrylic do chính con bé vẽ, toàn là những bức tranh vẽ động vật rực rỡ mà con bé đã vẽ trong lớp mỹ thuật. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm nhựa acrylic. A thick sheet of plastic. Ví dụ : "The aquarium used thick acrylics instead of glass for better durability. " Hồ cá này dùng những tấm nhựa acrylic dày thay vì kính để có độ bền tốt hơn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Acrylic, Sơn acrylic. A liquid coating system based on an acrylic resin Ví dụ : "She used acrylics to paint a bright blue sky on her canvas. " Cô ấy dùng sơn acrylic để vẽ một bầu trời xanh tươi sáng trên bức tranh của mình. material art substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc