Hình nền cho adulterate
BeDict Logo

adulterate

/əˈdʌltəreɪt/ /əˈdʌltəˌreɪt/

Định nghĩa

verb

Làm giả, pha trộn, làm nhiễm bẩn.

Ví dụ :

Người bán hàng gian dối đã pha siro đường rẻ tiền vào mật ong để làm giả, khiến nó kém giá trị hơn.
verb

Ngoại tình, làm ô uế bằng ngoại tình.

Ví dụ :

Vụ bê bối phơi bày việc mối quan hệ ngoài luồng của thị trưởng sẽ làm ô uế danh tiếng của ông ấy như thế nào, giống như ngoại tình làm hoen ố thanh danh, và làm tổn hại đến lòng tin của công chúng.
adjective

Pha tạp, không nguyên chất, kém chất lượng.

Ví dụ :

Giáo viên nhận thấy những bài tập mỹ thuật của học sinh đã bị làm giả, dễ dàng nhận ra những bài nào không phải do chính các em thực hiện.