BeDict Logo

adulterate

/əˈdʌltəreɪt/ /əˈdʌltəˌreɪt/
Hình ảnh minh họa cho adulterate: Ngoại tình, làm ô uế bằng ngoại tình.
verb

Ngoại tình, làm ô uế bằng ngoại tình.

Vụ bê bối phơi bày việc mối quan hệ ngoài luồng của thị trưởng sẽ làm ô uế danh tiếng của ông ấy như thế nào, giống như ngoại tình làm hoen ố thanh danh, và làm tổn hại đến lòng tin của công chúng.