Hình nền cho affirmations
BeDict Logo

affirmations

/ˌæfərˈmeɪʃənz/ /əˌfɜːrˈmeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời khẳng định, sự xác nhận.

Ví dụ :

Mỗi sáng, cô ấy đọc những lời khẳng định tích cực để tăng sự tự tin trước khi đi làm.
noun

Ví dụ :

Vì là một tín đồ Quaker phản đối việc tuyên thệ, nhân chứng đã đưa ra lời tuyên thệ long trọng thay vì thực hiện lời thề truyền thống trước tòa.
noun

Lời khẳng định, sự tự ám thị.

Ví dụ :

Để tăng sự tự tin trước buổi thuyết trình, Maria lặp đi lặp lại những lời khẳng định tích cực như "Tôi có năng lực" và "Tôi đã chuẩn bị kỹ càng" trước gương, như một cách tự ám thị cho bản thân.