verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, dán, đính. To attach. Ví dụ : "to affix a stigma to a person" Gắn cho ai đó một vết nhơ. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, thêm vào. To subjoin, annex, or add at the close or end; to append to. Ví dụ : "to affix a seal to an instrument" Gắn con dấu vào văn bản. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, dán, áp. To fix or fasten figuratively; with on or upon. Ví dụ : "eyes affixed upon the ground" Mắt dán chặt xuống đất. action process language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chặt, dính liền. Enduringly stuck to, or attached to, something. Ví dụ : "The photograph of her graduation was affixed to the refrigerator with a magnet. " Tấm ảnh tốt nghiệp của cô ấy được gắn chặt vào tủ lạnh bằng một cái nam châm. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gắn vào, có phụ tố. With an affix. Ví dụ : "The student's name tag, affixed with a colorful sticker, helped identify her in the crowd. " Thẻ tên của cô học sinh, được dán thêm một hình dán màu sắc sặc sỡ, giúp nhận ra cô ấy trong đám đông. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc