noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật chính, người đấu tranh, người tranh tài. Someone involved in a contest or battle (as in an agon), protagonist. Ví dụ : "The debate club's most passionate agonist argued fiercely for her position on the school's new dress code. " Nhân vật chính nhiệt huyết nhất của câu lạc bộ tranh biện đã tranh luận gay gắt để bảo vệ quan điểm của mình về quy định đồng phục mới của trường. person character literature story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ chủ vận. The muscle that contracts while the other relaxes. Ví dụ : "When bending the elbow, the biceps is the agonist." Khi gập khuỷu tay, cơ nhị đầu (bắp tay trước) là cơ chủ vận, tức là cơ co lại để thực hiện động tác đó. anatomy physiology medicine biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất chủ vận. A molecule that can combine with a receptor on a cell to produce a physiological reaction. Ví dụ : "Acetylcholine is an agonist at the cholinergic receptor." Acetylcholine là một chất chủ vận, có nghĩa là nó gắn vào thụ thể cholinergic và kích hoạt phản ứng sinh lý của tế bào. medicine physiology biochemistry biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc