noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình chưng cất, nồi chưng cất. An early chemical apparatus, consisting of two retorts connected by a tube, used to purify substances by distillation Ví dụ : "The old chemistry textbook showed a diagram of an alembic, a device used centuries ago to distill liquids. " Cuốn sách giáo khoa hóa học cũ có sơ đồ về một cái bình chưng cất (alembic), một dụng cụ được sử dụng từ nhiều thế kỷ trước để chưng cất chất lỏng. chemistry utensil device technology substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc