verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho im lặng, bắt im lặng, trấn áp. To make (someone or something) silent. Ví dụ : "Can you silence the crowd, so we can start the show?" Bạn có thể làm cho đám đông im lặng để chúng ta bắt đầu chương trình được không? action communication state society politics media law war military organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, đàn áp, làm cho im bặt. To repress the expression of something. Ví dụ : "Women, as well as children, have their thoughts or emotions routinely silenced." Phụ nữ, cũng như trẻ em, thường xuyên bị đàn áp, không cho bày tỏ suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình. politics media communication government law society action state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, đàn áp. To suppress criticism, etc. Ví dụ : "Silence the critics." Hãy bịt miệng những kẻ chỉ trích. politics media government communication action society law state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm lặng, Ức chế biểu hiện gen. To block gene expression. Ví dụ : "The new drug effectively silenced the gene responsible for the patient's severe allergic reactions. " Loại thuốc mới đã ức chế biểu hiện một cách hiệu quả gen gây ra các phản ứng dị ứng nghiêm trọng của bệnh nhân. biology biochemistry medicine organism physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, thủ tiêu, giết. Murder Ví dụ : "The angry mob silenced the school principal. " Đám đông giận dữ đã thủ tiêu hiệu trưởng trường học. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị làm cho im lặng, bị dập tắt, bị bưng bít. Made silent Ví dụ : "The silenced phone didn't ring during the meeting. " Chiếc điện thoại bị tắt tiếng đã không đổ chuông trong suốt cuộc họp. communication media sound politics government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã gắn ống giảm thanh. (of a firearm) fitted with a silencer Ví dụ : "The assassin used a silenced pistol. " Tên sát thủ đã dùng một khẩu súng ngắn đã gắn ống giảm thanh. weapon military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc