Hình nền cho retorts
BeDict Logo

retorts

/rɪˈtɔːrts/ /riˈtɔːrts/

Định nghĩa

noun

Lời đáp trả, sự đáp trả sâu cay.

Ví dụ :

Khi anh trai trêu cô em về cái phòng bừa bộn, câu đáp trả sâu cay của cô về đôi tất thối của anh ta đã khiến anh ta im bặt ngay lập tức.
verb

Đáp trả, vặn lại, đối đáp.

Ví dụ :

Khi anh trai buộc tội Mark làm hỏng máy chơi game, Mark vặn lại ngay: "Ơ hay, rõ ràng anh là người chơi cuối cùng mà!"
noun

Bình cầu đáy tròn cổ cong.

Ví dụ :

Sinh viên hóa học cẩn thận đun nóng dung dịch màu xanh bên trong những bình cầu đáy tròn cổ cong để tách các hợp chất khác nhau.
noun

Ví dụ :

Nhà máy sử dụng các lò luyện kim lớn để xử lý quặng và chiết xuất các kim loại có giá trị.