Hình nền cho retort
BeDict Logo

retort

/ɹɪˈtɔːt/ /ɹɪˈtɔɹt/

Định nghĩa

noun

Lời đáp trả sắc sảo, Sự đối đáp nhanh trí.

Ví dụ :

Lời trêu chọc của anh trai khiến cô đáp trả ngay một câu sắc sảo: "Ít nhất em còn qua được bài kiểm tra toán, không như ai kia!"
verb

Uốn ngược, bẻ ngược.

Ví dụ :

Một đường kẻ bị uốn ngược.
noun

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy cẩn thận đưa quặng kim loại vào lò nung để luyện kim.