Hình nền cho allegro
BeDict Logo

allegro

/əˈleɪɡɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc hướng dẫn học sinh chơi bản nhạc với tốc độ allegro, tức là nhanh và hoạt bát, nhưng không được nhanh đến mức thành presto.
noun

Ví dụ :

Nghệ sĩ dương cầm chơi bản nhạc với một tinh thần allegro vui vẻ, hoạt bát đến nỗi ai trong phòng cũng bắt đầu nhịp chân theo.