noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy bổ sung, tờ phụ lục. A slip of paper attached to a negotiable instrument to hold endorsements should the document itself be unable to hold any more. Ví dụ : "Since the bond was frequently transferred, an allonge was attached to hold all the endorsement signatures. " Vì trái phiếu này được chuyển nhượng thường xuyên, một tờ phụ lục đã được đính kèm để chứa tất cả chữ ký chuyển nhượng. finance business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kiếm, thế tấn công. A thrust or pass; a lunge. Ví dụ : "The fencer made a quick allonge, scoring a point against his opponent. " Kiếm thủ tung một đường kiếm nhanh như chớp, ghi một điểm vào đối thủ. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, lao tới. To thrust with a sword; to lunge. Ví dụ : "The fencer, with a swift movement, allonged toward her opponent, scoring a point. " Với một động tác nhanh nhẹn, đấu thủ kiếm đã xông tới đối thủ, ghi được một điểm. sport action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc