nounTải xuống🔗Chia sẻHàng vòm. A row of arches.Ví dụ:"The shopping center featured open-air arcades lined with shops, providing shade and shelter for shoppers. "Trung tâm mua sắm có những hàng vòm ngoài trời với nhiều cửa hàng dọc theo, tạo bóng mát và chỗ trú chân cho khách mua sắm.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻHành lang có mái che, khu mua sắm có mái che. A covered passage, usually with shops on both sides.Ví dụ:"We walked through the arcades, window shopping at the stores selling souvenirs. "Chúng tôi đi dạo qua những hành lang có mái che với nhiều cửa hàng, vừa đi vừa ngắm nghía những món đồ lưu niệm bày bán.architecturebuildingcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻKhu trò chơi điện tử, tiệm game thùng. An establishment that runs coin-operated games.Ví dụ:"After school, we went to the arcades to play some games. "Sau giờ học, chúng tôi đến tiệm game thùng để chơi vài trò.entertainmentgamemachineplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc