Hình nền cho armistice
BeDict Logo

armistice

/ˈɑːmɪstɪs/ /-məstəs/

Định nghĩa

proper noun

Hiệp định đình chiến, Ngày đình chiến.

Ví dụ :

"The Armistice, signed on November 11, 1918, marked the end of World War I. "
Hiệp định đình chiến được ký vào ngày 11 tháng 11 năm 1918 đánh dấu sự kết thúc của Thế Chiến I.
noun

Đình chiến, lệnh ngừng bắn.

Ví dụ :

Giáo viên tuyên bố lệnh ngừng bắn trong lớp học ồn ào, cho phép học sinh có một khoảng thời gian ngắn yên tĩnh trước khi bắt đầu bài học tiếp theo.