Hình nền cho allies
BeDict Logo

allies

/ˈælaɪz/ /əˈlaɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xe chở rác thường dùng những con hẻm nhỏ phía sau các nhà để thu gom rác.
noun

Đường biên dọc (trong đánh đôi quần vợt).

Ví dụ :

Trong quần vợt đôi, người chơi cần phải bảo vệ đường biên dọc, khu vực rộng hơn gần các đường biên, để ngăn đối thủ ghi điểm.
noun

Ví dụ :

Trong xưởng in cũ, những lối đi hẹp phân chia hàng hàng lớp lớp thợ sắp chữ đang hối hả làm việc, vừa đủ chỗ để di chuyển giữa các hộp chữ.
noun

Đồng minh, bạn đồng hành, người ủng hộ.

Ví dụ :

Trong dự án ở trường, Maria và David trở thành bạn đồng hành, giúp đỡ lẫn nhau hoàn thành phần nghiên cứu.
noun

Ví dụ :

Trong hộp đồ nghề, mỏ lết và cờ lê điều chỉnh được xem như là đồng minh của nhau; cả hai đều được thiết kế để siết chặt và nới lỏng đai ốc và bu lông.
verb

Ví dụ :

Hai công ty đã liên minh với nhau để phát triển một công nghệ mới mang tính đột phá.