noun🔗ShareThành tựu, sự đạt được, sự thu nhận. The act of attaining; the act of arriving at or reaching; the act of obtaining by exertion or effort."Her academic attainments, including a master's degree and published research, made her a strong candidate for the job. "Những thành tựu học vấn của cô ấy, bao gồm bằng thạc sĩ và các nghiên cứu đã được công bố, đã giúp cô ấy trở thành một ứng cử viên sáng giá cho công việc này.achievementabilityeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành tựu, kiến thức, tài năng. That which is attained, or obtained by exertion; acquisition; acquirement."Her academic attainments, including a master's degree and several publications, helped her get the job. "Những thành tựu học vấn của cô ấy, bao gồm bằng thạc sĩ và nhiều bài báo đã được công bố, đã giúp cô ấy có được công việc đó.achievementeducationabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc