Hình nền cho attainments
BeDict Logo

attainments

/əˈteɪnmənts/

Định nghĩa

noun

Thành tựu, sự đạt được, sự thu nhận.

Ví dụ :

Những thành tựu học vấn của cô ấy, bao gồm bằng thạc sĩ và các nghiên cứu đã được công bố, đã giúp cô ấy trở thành một ứng cử viên sáng giá cho công việc này.
noun

Thành tựu, kiến thức, tài năng.

Ví dụ :

Những thành tựu học vấn của cô ấy, bao gồm bằng thạc sĩ và nhiều bài báo đã được công bố, đã giúp cô ấy có được công việc đó.