Hình nền cho murmurs
BeDict Logo

murmurs

/ˈmɜːrmərz/ /ˈmɜːmɚz/

Định nghĩa

noun

Tiếng thì thầm, tiếng rì rào.

Ví dụ :

Tiếng rì rào trong lớp học trước khi chuông reo nghe như tiếng suối chảy nhẹ nhàng.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ lắng nghe tim tôi cẩn thận rồi nói, "Tôi nghe thấy tiếng thổi tim, nên chúng ta cần làm thêm vài xét nghiệm nữa."
noun

Ví dụ :

Việc bạn học sinh đến lớp sau giờ chuông reo đã gây ra những tiếng càu nhàu khó chịu từ những bạn còn lại trong lớp.