Hình nền cho awoken
BeDict Logo

awoken

/əˈwoʊkən/ /əˈwoʊkɪn/

Định nghĩa

verb

Tỉnh giấc, thức giấc.

Ví dụ :

Sau một giấc ngủ trưa dài, cậu học sinh tỉnh giấc bởi tiếng chuông trường.