verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To become conscious after having slept. Ví dụ : "After a long nap, the student awoke to the sound of the school bell. " Sau một giấc ngủ trưa dài, cậu học sinh tỉnh giấc bởi tiếng chuông trường. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm tỉnh giấc. To cause (somebody) to stop sleeping. Ví dụ : "The loud thunder awoke the children early this morning. " Sáng nay, tiếng sấm lớn đã đánh thức bọn trẻ dậy sớm. physiology action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, khơi dậy. To excite or to stir up something latent. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread awoken memories of her grandmother's kitchen. " Mùi bánh mì mới nướng đã khơi dậy những kỷ niệm về căn bếp của bà cô ấy. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức, khơi dậy. To rouse from a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "The alarm clock awoken me early this morning for school. " Sáng nay, chuông báo thức đã đánh thức tôi dậy sớm để đi học. action mind process condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức tỉnh, bừng tỉnh. To come out of a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "The sleepy student was awoken by the ringing alarm clock. " Tiếng chuông đồng hồ báo thức đã làm cậu học sinh ngái ngủ bừng tỉnh giấc. action mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc