verb🔗SharePhồng lên, tăng vọt, bành trướng. To increase or expand rapidly."His stomach ballooned from eating such a large meal."Bụng của anh ấy phồng lên nhanh chóng vì ăn một bữa quá no.amountbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay bằng khinh khí cầu, du ngoạn bằng khinh khí cầu. To go up or voyage in a balloon."The children excitedly watched as the hot air balloon ballooned upward into the bright blue sky. "Bọn trẻ hào hứng nhìn theo khi chiếc khinh khí cầu bay bổng lên bầu trời xanh tươi.vehicleactionsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, căng phồng. To take up in, or as if in, a balloon."The little girl ballooned her drawing, pinning it high above her bed so everyone could see it. "Cô bé làm cho bức tranh của mình trông như đang phồng lên bằng cách ghim nó cao phía trên giường để mọi người có thể nhìn thấy.spacevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, căng phồng, tăng vọt. To inflate like a balloon."The birthday decorations ballooned out from the ceiling, filling the room with color. "Những đồ trang trí sinh nhật phồng căng từ trần nhà, lấp đầy căn phòng bằng màu sắc.amountphysicsbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay vút lên, đánh bổng lên. To strike (a ball) so that it flies high in the air."The batter ballooned the ball over the shortstop's head. "Cầu thủ đánh bóng đã đánh bổng quả bóng bay vút lên khỏi đầu vị trí chốt chặn.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc