Hình nền cho pinning
BeDict Logo

pinning

/ˈpɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận gò miếng kim loại nóng để tạo ra đường cong cuối cùng của móng ngựa.
verb

Kéo kim lên hết cỡ.

Ví dụ :

Động cơ xe hoạt động quá sức đến nỗi nó kéo kim lên hết cỡ đồng hồ đo nhiệt độ, khiến kim chỉ luôn ở mức cao nhất.
noun

Sự cố định trạng thái lượng tử, sự ghim.

Ví dụ :

Việc cố định mức năng lượng của electron vào một quỹ đạo cụ thể đóng vai trò then chốt cho sự thành công của thí nghiệm.