Hình nền cho barcoding
BeDict Logo

barcoding

/ˈbɑːrkoʊdɪŋ/ /ˈbɑːrˌkoʊdɪŋ/

Định nghĩa

noun

Mã vạch hóa, Tạo mã vạch.

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư vào thiết bị mới để cải thiện tốc độ và độ chính xác của quy trình mã vạch hóa sản phẩm của họ.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang sử dụng mã vạch sinh học, tức là phương pháp nhận dạng DNA, để nhanh chóng xác định các loại cá khác nhau được bán ở chợ.