Hình nền cho barm
BeDict Logo

barm

/bɑːm/ /bɑɹm/

Định nghĩa

noun

Ngực, lòng.

Ví dụ :

Đứa bé mệt mỏi dụi đầu vào ngực mẹ, tìm kiếm sự an ủi.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh múc một muỗng men bia nổi trên mẻ bia đang ủ rồi cho vào bột bánh mì để giúp bột nở.