Hình nền cho barracked
BeDict Logo

barracked

/ˈbærəkt/ /ˈbærɪkt/

Định nghĩa

verb

Đóng quân, bố trí quân.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc tập trận, binh lính được bố trí đóng quân tại phòng tập thể dục của trường học địa phương.