verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To house military personnel; to quarter. Ví dụ : "During the training exercise, the soldiers were barracked in the gymnasium of the local school. " Trong suốt cuộc tập trận, binh lính được bố trí đóng quân tại phòng tập thể dục của trường học địa phương. military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, ở doanh trại. To live in barracks. Ví dụ : "After basic training, the new recruits barracked together in shared rooms. " Sau khóa huấn luyện cơ bản, các tân binh đóng quân cùng nhau trong các phòng ở tập thể. military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, chế nhạo, nhạo báng. To jeer and heckle; to attempt to disconcert by verbal means. Ví dụ : "The visiting team was barracked mercilessly by the home crowd throughout the entire game. " Đội khách bị đám đông khán giả nhà la ó và chế nhạo không thương tiếc trong suốt trận đấu. entertainment sport action language communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ vũ, ủng hộ. To cheer for or support a team. Ví dụ : "The students barracked their school's basketball team during the championship game. " Các bạn học sinh đã cổ vũ nhiệt tình cho đội bóng rổ của trường trong trận chung kết. sport entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc