Hình nền cho heckle
BeDict Logo

heckle

/ˈhɛkəl/

Định nghĩa

noun

Đồ chải gai.

Ví dụ :

Người nông dân dùng đồ chải gai để tách các sợi lanh.
verb

Chất vấn, vặn hỏi, xoáy.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình, giáo viên bị học sinh chất vấn tới tấp, đặt câu hỏi về phương pháp giảng dạy và xoáy vào những khẳng định của thầy về chương trình toán học mới.