BeDict Logo

battement

/bɑtmɑ̃/ /bætmənt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "stairs" - Bậc thang.
stairsnoun
/ˈstɛəz/ /ˈstɛɹz/

Bậc thang.

Anh ấy cẩn thận sơn từng bậc thang một bằng một màu khác nhau của cầu vồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "involving" - Cuộn, bao gồm.
/ɪnˈvɒlvɪŋ/ /ɪnˈvɑlvɪŋ/

Cuộn, bao gồm.

Người thợ làm bánh đang cuộn bột quanh một khuôn kim loại để tạo ra một loại bánh ngọt hình xoắn ốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "extended" - Mở rộng, kéo dài.
/ɛkˈstɛndɪd/

Mở rộng, kéo dài.

Thư viện đã kéo dài giờ mở cửa đến 9 giờ tối để tạo điều kiện cho sinh viên học bài thi.

Hình ảnh minh họa cho từ "beating" - Đánh, đấm, thụi.
/ˈbiːtɪŋ/

Đánh, đấm, thụi.

Vừa nghe tin cha mất, cô ấy nổi cơn thịnh nộ, đấm thùm thụp vào tường đến trầy cả đốt ngón tay, máu chảy ròng ròng.

Hình ảnh minh họa cho từ "thumping" - Đấm, nện.
/ˈθʌmpɪŋ/

Đấm, nện.

Người khách hàng tức giận đang đấm mạnh tay xuống quầy, đòi hoàn tiền.

Hình ảnh minh họa cho từ "ballerina" - Nữ diễn viên ba lê, diễn viên múa ba lê.
/ˌbæləɹˈiːnə/

Nữ diễn viên ba , diễn viên múa ba .

Cô bé mơ ước một ngày nào đó sẽ trở thành một nữ diễn viên ba lê nổi tiếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sensation" - Cảm giác, sự cảm nhận.
/sɛnˈseɪʃən/

Cảm giác, sự cảm nhận.

Cảm giác mềm mại và mát lạnh của mưa trên mặt thật sảng khoái sau khi đi bộ một quãng đường dài từ trường về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "running" - Chạy, đang chạy.
/ˈɹʌnɪŋ/

Chạy, đang chạy.

Bọn trẻ đang chạy nhanh để kịp xe buýt trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "ballet" - Ba lê, Múa ba lê.
balletnoun
/bælæe/ /bɛlæe/ /bɐleː/ /bælɪ/ /bæˈleɪ/

Ba , Múa ba .

Chị gái tôi rất thích múa ba lê; chị ấy tập luyện mỗi ngày sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "strong" - Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.
strongadjective
/stɹɑŋ/ /stɹɒŋ/ /stɹɔŋ/

Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.

Một người đàn ông to lớn, khỏe mạnh; Jake cao lớn và cường tráng.

Hình ảnh minh họa cho từ "rhythmically" - Nhịp nhàng, có nhịp điệu.
/ˈrɪðmɪkli/ /ˈrɪðəmɪkli/

Nhịp nhàng, nhịp điệu.

Đứa trẻ nảy quả bóng nhịp nhàng, thích thú với nhịp điệu đều đặn.

Hình ảnh minh họa cho từ "practiced" - Lành nghề, thành thạo, có kinh nghiệm.
practicedadjective
/ˈpræktɪst/ /ˈpræktɪsd/

Lành nghề, thành thạo, kinh nghiệm.

Vì đã là vũ công nhiều năm, cô ấy là một nghệ sĩ biểu diễn rất lành nghề.